打据点 dǎ jùdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đả cứ điểm】

Đọc nhanh: 打据点 (đả cứ điểm). Ý nghĩa là: đánh đồn.

Ý Nghĩa của "打据点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打据点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh đồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打据点

  • volume volume

    - 他 tā 打扮 dǎbàn 有点 yǒudiǎn 村 cūn

    - Anh ấy ăn mặc hơi quê.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 打包 dǎbāo , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở cẩn thận, đừng làm hỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 在 zài 景点 jǐngdiǎn 打卡 dǎkǎ

    - Hôm nay cô ấy đăng ký địa điểm ở điểm du lịch hôm nay.

  • volume volume

    - 慢点儿 màndiǎner 打开 dǎkāi , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở chậm thôi, đừng làm hỏng.

  • volume volume

    - 密集 mìjí 的 de 雨点 yǔdiǎn 打 dǎ 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Những hạt mưa dày đặc rơi trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 那趟 nàtàng 班机 bānjī 误点 wùdiǎn 了 le 我 wǒ 只好 zhǐhǎo 看书 kànshū 消磨 xiāomó 时间 shíjiān 打发 dǎfā 了 le 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Chuyến bay của tôi đã bị trễ, vì vậy tôi đã phải đọc sách để giết thời gian (trong hai giờ).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao