打底裤 dǎ dǐ kù
volume volume

Từ hán việt: 【đả để khố】

Đọc nhanh: 打底裤 (đả để khố). Ý nghĩa là: quần ôm sát chân (quần tất, quần legging...). Ví dụ : - 我要换上代表耻辱的条纹打底裤 Tôi sẽ thay quần đùi sọc của sự xấu hổ.

Ý Nghĩa của "打底裤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打底裤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quần ôm sát chân (quần tất, quần legging...)

leggings

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 换上 huànshàng 代表 dàibiǎo 耻辱 chǐrǔ 的 de 条纹 tiáowén 打 dǎ 底裤 dǐkù

    - Tôi sẽ thay quần đùi sọc của sự xấu hổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打底裤

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 换上 huànshàng 代表 dàibiǎo 耻辱 chǐrǔ 的 de 条纹 tiáowén 打 dǎ 底裤 dǐkù

    - Tôi sẽ thay quần đùi sọc của sự xấu hổ.

  • volume volume

    - 画画 huàhuà 儿要 éryào 打个 dǎgè 底子 dǐzi

    - vẽ tranh phải có phác thảo.

  • volume volume

    - 作文 zuòwén 先要 xiānyào 打个 dǎgè 草 cǎo 底儿 dǐér

    - làm văn trước hết phải viết nháp

  • volume volume

    - 画 huà 工笔画 gōngbǐhuà 必须 bìxū 先 xiān 学会 xuéhuì 打底子 dǎdǐzi

    - vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 打算 dǎsuàn 年底 niándǐ 娶 qǔ 她 tā

    - Ông Vương có kế hoạch cưới cô ấy vào cuối năm.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 普查 pǔchá 给 gěi 今后 jīnhòu 制订 zhìdìng 规划 guīhuà 打下 dǎxià 了 le 底子 dǐzi

    - lần tổng điều tra này sẽ đặt nền tảng cho quy hoạch sau này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电炉 diànlú 打开 dǎkāi , 在 zài 穿 chuān 睡衣 shuìyī 睡裤 shuìkù 之前 zhīqián 把 bǎ 它们 tāmen 先烤 xiānkǎo 热 rè

    - Bật lò điện lên và làm nó nóng trước khi mặc áo ngủ và quần ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao