打并伙 dǎ bìng huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【đả tịnh hoả】

Đọc nhanh: 打并伙 (đả tịnh hoả). Ý nghĩa là: chia sẻ phí tổn.

Ý Nghĩa của "打并伙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打并伙 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chia sẻ phí tổn

见"打平伙"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打并伙

  • volume volume

    - 敲破 qiāopò 蛋 dàn 放入 fàngrù 碗 wǎn 并 bìng 击败 jībài 他们 tāmen 用 yòng 叉子 chāzǐ 或 huò 打蛋器 dǎdànqì

    - Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

  • volume volume

    - 打击 dǎjī 流氓团伙 liúmángtuánhuǒ

    - đội tấn công bọn lưu manh

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 笨家伙 bènjiāhuo 这 zhè 是 shì 你 nǐ 今天 jīntiān 打坏 dǎhuài 的 de 第二个 dìèrgè 玻璃杯 bōlíbēi

    - Bạn ngu ngốc này! Đây là chiếc cốc thủy tinh thứ hai mà bạn đã làm vỡ hôm nay.

  • volume volume

    - 记得 jìde 那家伙 nàjiāhuo 用 yòng 撞球杆 zhuàngqiúgān 打 dǎ 我 wǒ 的 de 头 tóu 我 wǒ 扭伤 niǔshāng 颈子 jǐngzi 的 de 事 shì 吗 ma

    - Còn nhớ khi gã đó đánh tôi bằng một cái bim bim và khiến tôi ngửa cổ lên không?

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 和 hé 小伙伴 xiǎohuǒbàn 们 men 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 吵闹声 chǎonàoshēng 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 思路 sīlù

    - Tiếng ồn ào của anh trai và bạn bè trong sân cắt ngang dòng suy nghĩ của anh.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 领导 lǐngdǎo 可能 kěnéng 会 huì 走 zǒu 出来 chūlái , 打出 dǎchū 自己 zìjǐ 的 de 旗号 qíhào , 并 bìng 向 xiàng 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì 演说 yǎnshuō

    - Những người lãnh đạo này có thể sẽ xuất hiện, đánh dấu thương hiệu riêng của mình và phát biểu trước đám đông.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 怎能 zěnnéng 跟 gēn 小伙子 xiǎohuǒzi 打比 dǎbǐ 呢 ne

    - ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?

  • - 他 tā 是 shì 我 wǒ 打篮球 dǎlánqiú 的 de 好 hǎo 伙伴 huǒbàn

    - Anh ấy là bạn đồng đội chơi bóng rổ của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả , Khoả , Loã
    • Nét bút:ノ丨丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OF (人火)
    • Bảng mã:U+4F19
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao