打层次 dǎ céngcì
volume volume

Từ hán việt: 【đả tằng thứ】

Đọc nhanh: 打层次 (đả tằng thứ). Ý nghĩa là: để tóc nhiều lớp.

Ý Nghĩa của "打层次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打层次 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tóc nhiều lớp

to get one's hair layered

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打层次

  • volume volume

    - 层次 céngcì 清楚 qīngchu

    - Có lớp lang rõ ràng; có trình tự mạch lạc; đâu ra đó

  • volume volume

    - 减少 jiǎnshǎo 层次 céngcì , 精简人员 jīngjiǎnrényuán

    - Giảm phân cấp, tinh giản nhân viên

  • volume volume

    - 像 xiàng 上次 shàngcì 你 nǐ 不 bù 在 zài 他 tā 擅自 shànzì 打开 dǎkāi 了 le 恒温器 héngwēnqì

    - Như cách anh ấy bật máy điều nhiệt khi bạn không có ở đó.

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 高层次 gāocéngcì 领导人 lǐngdǎorén 会谈 huìtán

    - Tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp

  • volume volume

    - 各个 gègè 分行 fēnháng 能 néng 在 zài 微观 wēiguān 层次 céngcì 上 shàng 对 duì 市场 shìchǎng 战略 zhànlüè 进行 jìnxíng 某种 mǒuzhǒng 控制 kòngzhì

    - Mỗi chi nhánh có thể thực hiện một số quyền kiểm soát chiến lược thị trường ở cấp vi mô.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 他 tā 一个月 yígèyuè 打 dǎ 了 le 五次 wǔcì 架 jià

    - Anh ta đánh nhau năm lần trong một tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 邀请 yāoqǐng 我们 wǒmen 到 dào 他 tā 乡下 xiāngxia 的 de 庄园 zhuāngyuán 去过 qùguò 一次 yīcì 打猎 dǎliè 的 de 周末 zhōumò

    - Anh ấy mời chúng tôi đến biệt thự ở quê nhà của anh ấy để trải qua một cuối tuần săn bắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao