打它 dǎ tā
volume volume

Từ hán việt: 【đả đà】

Đọc nhanh: 打它 (đả đà). Ý nghĩa là: đánh nó. Ví dụ : - 别打它 đừng đánh nó

Ý Nghĩa của "打它" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打它 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh nó

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 打 dǎ 它 tā

    - đừng đánh nó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打它

  • volume volume

    - 别 bié 打 dǎ 它 tā

    - đừng đánh nó

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 一连串 yīliánchuàn 的 de 打击 dǎjī

    - đả kích liên tục

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 一篇 yīpiān 好 hǎo 的 de 作品 zuòpǐn 有 yǒu 它 tā 自己 zìjǐ 的 de 韵律 yùnlǜ

    - Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电炉 diànlú 打开 dǎkāi , 在 zài 穿 chuān 睡衣 shuìyī 睡裤 shuìkù 之前 zhīqián 把 bǎ 它们 tāmen 先烤 xiānkǎo 热 rè

    - Bật lò điện lên và làm nó nóng trước khi mặc áo ngủ và quần ngủ.

  • volume volume

    - 前 qián 一代人 yídàirén 制造 zhìzào 出来 chūlái 的 de 空洞 kōngdòng 理论 lǐlùn , 下一代 xiàyídài 人 rén 把 bǎ 它们 tāmen 打破 dǎpò

    - Lý thuyết hư không được thế hệ trước tạo ra, nhưng thế hệ sau đã phá vỡ chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 它›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+2 nét)
    • Pinyin: Tā , Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Xà , Đà
    • Nét bút:丶丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JP (十心)
    • Bảng mã:U+5B83
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao