打包台 dǎbāo tái
volume volume

Từ hán việt: 【đả bao thai】

Đọc nhanh: 打包台 (đả bao thai). Ý nghĩa là: bàn đóng bao.

Ý Nghĩa của "打包台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打包台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn đóng bao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打包台

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 打 dǎ 台球 táiqiú

    - Anh ấy thích chơi bi-a.

  • volume volume

    - 她 tā 打开 dǎkāi 了 le 台灯 táidēng

    - Cô ấy đã bật đèn bàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 有 yǒu 几台 jǐtái 打字机 dǎzìjī

    - Trong văn phòng có mấy chiếc máy đánh chữ.

  • volume volume

    - 吃不完 chībùwán 了 le , 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 吧 ba !

    - Không ăn hết rồi, gói lại mang về thôi!

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 把 bǎ 行李 xínglǐ 打包 dǎbāo 好 hǎo 了 le

    - Tôi đã đóng gói hành lý xong.

  • volume volume

    - 但 dàn 不 bù 包括 bāokuò 3D 打印 dǎyìn 的 de 维基 wéijī 武器 wǔqì

    - Nhưng không phải vũ khí wiki.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao