才子 cáizǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tài tử】

Đọc nhanh: 才子 (tài tử). Ý nghĩa là: tài tử; kẻ tài hoa; người có tài. Ví dụ : - 才子佳人。 tài tử giai nhân

Ý Nghĩa của "才子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài tử; kẻ tài hoa; người có tài

指有才华的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 才子佳人 cáizǐjiārén

    - tài tử giai nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才子

  • volume volume

    - 固基 gùjī 才能 cáinéng 建 jiàn 好 hǎo 房子 fángzi

    - Củng cố nền móng mới có thể xây nhà tốt.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 要 yào 穿厚 chuānhòu 袜子 wàzi 才 cái 保暖 bǎonuǎn

    - Mùa đông phải đi tất dày mới ấm.

  • volume volume

    - 吸 xī 肚子 dǔzi 后 hòu 才 cái 拍个 pāigè 照 zhào

    - Hóp bụng vào mới chụp ảnh

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 长得 zhǎngde 丑 chǒu , 可 kě 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 才子 cáizǐ , 真是 zhēnshi 人不可貌 rénbùkěmào 相 xiāng

    - Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 新 xīn 的 de 双子 shuāngzǐ 融合 rónghé 才能 cáinéng

    - Một sự hợp nhất song sinh Gemini mới là điều duy nhất

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 20 岁 suì 的 de 年 nián 经 jīng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - anh ấy là một thanh trẻ mới 20 tuổi.

  • volume volume

    - 开 kāi 了 le 一个 yígè 夜车 yèchē , 才 cái 把 bǎ 这篇 zhèpiān 搞子 gǎozi 赶 gǎn 了 le 出来 chūlái

    - phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao