才子佳人 cáizǐ jiārén
volume volume

Từ hán việt: 【tài tử giai nhân】

Đọc nhanh: 才子佳人 (tài tử giai nhân). Ý nghĩa là: tài tử giai nhân.

Ý Nghĩa của "才子佳人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才子佳人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài tử giai nhân

才华出众的男子和姿容艳美的女人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才子佳人

  • volume volume

    - 《 乱世佳人 luànshìjiārén 》 呢 ne

    - Cuốn theo chiều gió?

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 只有 zhǐyǒu 在 zài 某些 mǒuxiē 条件 tiáojiàn 下才 xiàcái 释放 shìfàng 人质 rénzhì

    - Chỉ có khi một số điều kiện đặc biệt được đáp ứng, kẻ khủng bố mới thả con tin.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 才子佳人 cáizǐjiārén

    - tài tử giai nhân.

  • volume volume

    - 才子佳人 cáizǐjiārén

    - tài tử giai nhân

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 长得 zhǎngde 丑 chǒu , 可 kě 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 才子 cáizǐ , 真是 zhēnshi 人不可貌 rénbùkěmào 相 xiāng

    - Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人太 réntài 没脑子 méinǎozi 了 le , 才 cái 几天 jǐtiān 的 de 事儿 shìer 就 jiù 忘 wàng 了 le

    - người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 美味佳肴 měiwèijiāyáo 让 ràng 在场 zàichǎng 的 de 所有人 suǒyǒurén 都 dōu 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Món ăn ngon trên bàn này làm lóa mắt tất cả mọi người có mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 佳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OGG (人土土)
    • Bảng mã:U+4F73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao