散地 sàn dì
volume volume

Từ hán việt: 【tản địa】

Đọc nhanh: 散地 (tản địa). Ý nghĩa là: Vùng đất yên ổn, không quan trọng..

Ý Nghĩa của "散地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

散地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vùng đất yên ổn, không quan trọng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 散地

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 早上 zǎoshàng 老 lǎo 地方 dìfāng 见 jiàn , 不见不散 bújiànbúsàn 哦 ó

    - Sáng mai chỗ cũ nhé, không gặp không về!

  • volume volume

    - 花瓣 huābàn 散落 sànluò 了 le 一地 yīdì

    - cánh hoa rơi lả tả đầy mặt đất.

  • volume volume

    - 书 shū 被 bèi 风 fēng 吹散 chuīsàn 一地 yīdì

    - Sách bị gió thổi rơi đầy đất.

  • volume volume

    - 搜索队 sōusuǒduì 在 zài 荒草 huāngcǎo 地 dì 分散 fēnsǎn 行动 xíngdòng

    - Đội tìm kiếm đang tiến hành hoạt động phân tán trên một cánh đồng hoang vắng.

  • volume volume

    - 在 zài 凉爽 liángshuǎng 的 de 天气 tiānqì 里 lǐ 轻松 qīngsōng 地 dì 散步 sànbù 令人 lìngrén 心旷神怡 xīnkuàngshēnyí

    - Dễ dàng đi dạo trong thời tiết mát mẻ khiến con người cảm thấy thoải mái và sảng khoái.

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 地面 dìmiàn 上 shàng 散步 sànbù 吧 ba

    - Chúng ta đi dạo ở khu vực này nhé.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 则 zé 散居 sǎnjū 在 zài 各 gè 地方 dìfāng

    - Chúng nằm rải rác ở nhiều nơi khác nhau

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao