才华出众 cáihuá chūzhòng
volume volume

Từ hán việt: 【tài hoa xuất chúng】

Đọc nhanh: 才华出众 (tài hoa xuất chúng). Ý nghĩa là: tài năng xuất chúng (thành ngữ); công lao nghệ thuật có một không hai.

Ý Nghĩa của "才华出众" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才华出众 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài năng xuất chúng (thành ngữ); công lao nghệ thuật có một không hai

outstanding talent (idiom); incomparable artistic merit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才华出众

  • volume volume

    - 他 tā 做出 zuòchū 让步 ràngbù , 才 cái 解决 jiějué 了 le 分歧 fēnqí

    - Anh ấy nhượng bộ, mới giải quyết được mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 演讲 yǎnjiǎng , 充分 chōngfèn 显露 xiǎnlù 了 le 他 tā 出众 chūzhòng 的 de 口才 kǒucái

    - Bài phát biểu lần này đã bộc lộ đầy đủ tài hùng biện xuất chúng của ông

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 才华 cáihuá 出来 chūlái 了 le

    - Tài năng của cô ấy đã bộc lộ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 才华 cáihuá 非常 fēicháng 出众 chūzhòng

    - Tài năng của cô ấy rất nổi bật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 才华 cáihuá 展现 zhǎnxiàn 出来 chūlái 了 le

    - Tài năng của anh ấy đã được thể hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 音乐 yīnyuè 才华 cáihuá 而 ér 闻名 wénmíng

    - Anh ấy nổi tiếng vì tài năng âm nhạc.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 信 xìn 流露出 liúlùchū 她 tā 的 de 教养 jiàoyǎng 和 hé 才华 cáihuá

    - Những lá thư này thể hiện sự tinh tế và tài năng của cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 音乐才能 yīnyuècáinéng 非常 fēicháng 出众 chūzhòng

    - Cô ấy có tài năng âm nhạc phi thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 众›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOO (人人人)
    • Bảng mã:U+4F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao