手轻 shǒuqīng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ khinh】

Đọc nhanh: 手轻 (thủ khinh). Ý nghĩa là: nhẹ tay; nhẹ chân nhẹ tay.

Ý Nghĩa của "手轻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手轻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẹ tay; nhẹ chân nhẹ tay

动作时手用力较小

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手轻

  • volume volume

    - 轻轻 qīngqīng 摩着 mózhe 他 tā 的 de 手 shǒu

    - Nhẹ nhàng xoa tay anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 按下 ànxià 手柄 shǒubǐng

    - Anh ta nhẹ nhàng nhấn nút điều khiển.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 握 wò 着 zhe 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Cô ấy nhẹ nhàng cầm tay tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 轻轻 qīngqīng 拨弦 bōxián

    - Cô ấy nhẹ nhàng gảy dây đàn bằng ngón tay.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 手机 shǒujī 深受 shēnshòu 年轻人 niánqīngrén 欢迎 huānyíng

    - Mẫu điện thoại này rất được giới trẻ ưa chuộng.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 年轻人 niánqīngrén 喜欢 xǐhuan 玩 wán 手机 shǒujī

    - Giới trẻ hiện nay thích chơi điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao