手民 shǒu mín
volume volume

Từ hán việt: 【thủ dân】

Đọc nhanh: 手民 (thủ dân). Ý nghĩa là: thợ khắc chữ; thợ xếp chữ. Ví dụ : - 手民之误(旧时指印刷上发生的错误)。 lỗi xếp chữ.

Ý Nghĩa của "手民" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手民 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ khắc chữ; thợ xếp chữ

指刻字或排字的工人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手民

  • volume volume

    - 国柄 guóbǐng 在 zài 人民 rénmín 手中 shǒuzhōng

    - Quyền lực quốc gia nằm trong tay nhân dân.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume volume

    - MJ 的 de 手套 shǒutào 还是 háishì 任天堂 rèntiāntáng 的 de 力量 lìliàng 手套 shǒutào

    - Găng tay Michael Jackson của tôi hay găng tay nintendo của tôi?

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 太太 tàitai 用 yòng 一辆 yīliàng 手推车 shǒutuīchē 送来 sònglái 一块 yīkuài 饼干 bǐnggàn , 这块 zhèkuài 饼干 bǐnggàn 几乎 jīhū 有 yǒu 500 磅重 bàngzhòng

    - Một bà đưa đến một chiếc xe đẩy mang một chiếc bánh quy, chiếc bánh quy này nặng gần 500 pound.

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 本 běn 产品 chǎnpǐn 是 shì 由 yóu 民间工艺 mínjiāngōngyì 、 结合 jiéhé 现代 xiàndài 技术 jìshù 、 纯手工 chúnshǒugōng 编制 biānzhì

    - sản phẩm này được làm bằng thủ công dân gian, kết hợp với công nghệ hiện đại và hoàn toàn được làm bằng tay.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 和 hé 水手 shuǐshǒu 有时 yǒushí 声称 shēngchēng 看到 kàndào 过 guò 海里 hǎilǐ 的 de 妖怪 yāoguài

    - Ngư dân và thủy thủ đôi khi tuyên bố đã nhìn thấy quái vật trong biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao