手模 shǒu mó
volume volume

Từ hán việt: 【thủ mô】

Đọc nhanh: 手模 (thủ mô). Ý nghĩa là: dấu điểm chỉ; dấu tay; dấu vân tay.

Ý Nghĩa của "手模" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手模 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu điểm chỉ; dấu tay; dấu vân tay

手印

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手模

  • volume volume

    - 丹尼斯 dānnísī 做 zuò 了 le 大规模 dàguīmó 的 de 整形手术 zhěngxíngshǒushù

    - Denise đã phẫu thuật thẩm mỹ rộng rãi.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 中 zhōng 的 de 两位 liǎngwèi 模特 mótè , 一位 yīwèi 是 shì 因 yīn 乳腺癌 rǔxiànái 切除 qiēchú 手术 shǒushù 而 ér 失去 shīqù 双乳 shuāngrǔ 的 de 女性 nǚxìng

    - Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

  • volume volume

    - 一手 yīshǒu 造成 zàochéng

    - một tay gây nên

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 他 tā 打死 dǎsǐ 了 le 不少 bùshǎo 狼 láng , 他 tā 享有 xiǎngyǒu 模范 mófàn 猎手 lièshǒu 的 de 称号 chēnghào

    - Do đã giết chết nhiều con sói, anh ta được gọi là "Người săn mẫu mực".

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 动手 dòngshǒu 制作 zhìzuò 模型 móxíng

    - Học sinh bắt tay vào làm mô hình.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 楼下 lóuxià 有 yǒu 五个 wǔgè 维密 wéimì 的 de 超模 chāomó

    - Năm siêu mẫu Victoria's Secret xuống tầng dưới?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao