手气 shǒuqì
volume volume

Từ hán việt: 【thủ khí】

Đọc nhanh: 手气 (thủ khí). Ý nghĩa là: vận may; số đỏ. Ví dụ : - 手气背 vận xui; đen đủi

Ý Nghĩa của "手气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vận may; số đỏ

指赌博或抓彩时的运气,又特指赢钱或得彩的运气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 手气 shǒuqì 背 bèi

    - vận xui; đen đủi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手气

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 呵口 hēkǒu 热气 rèqì 暖 nuǎn 暖手 nuǎnshǒu

    - Hà hơi nóng ấm tay.

  • volume volume

    - 手术室 shǒushùshì 里 lǐ 散发出 sànfàchū 阵阵 zhènzhèn 刺鼻 cìbí 的 de 药水 yàoshuǐ 气味 qìwèi , 使人 shǐrén 感到 gǎndào 害怕 hàipà

    - Có một mùi hăng của thuốc trong phòng mổ, khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.

  • volume volume

    - 他气 tāqì 得手 déshǒu 抖 dǒu 了 le

    - Anh ta tức đến run tay rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一气之下 yíqìzhīxià 摔 shuāi 了 le 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī

    - Anh ta dưới sự tức giận ném điện thoại tôi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫喊 jiàohǎn 著为 zhùwèi 选手 xuǎnshǒu 打气 dǎqì

    - Mọi người hô hào cổ vũ cho các vận động viên.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 生气 shēngqì 就 jiù 想 xiǎng 动手 dòngshǒu

    - Anh ấy vừa tức giận đã muốn đánh nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 气功 qìgōng 的 de 高手 gāoshǒu

    - Anh ấy là một bậc thầy về khí công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao