手印台 shǒuyìn tái
volume volume

Từ hán việt: 【thủ ấn thai】

Đọc nhanh: 手印台 (thủ ấn thai). Ý nghĩa là: Bàn in tay.

Ý Nghĩa của "手印台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手印台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn in tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手印台

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 在 zài 擂台 lèitái 上 shàng 搏斗 bódòu

    - Hai võ sĩ đấu tranh trên võ đài.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 伯台 bótái 手机 shǒujī

    - Tôi mua một trăm cái điện thoại.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 赏给 shǎnggěi 我 wǒ 一台 yītái 手机 shǒujī

    - Mẹ thưởng cho tôi một chiếc điện thoại mới.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 刚 gāng 离开 líkāi 手术台 shǒushùtái

    - Bác sĩ vừa rời khỏi phòng mổ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一千 yīqiān 台 tái 手机 shǒujī

    - Tớ có một nghìn chiếc điện thoại.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 拿 ná 着 zhe 一台 yītái 手机 shǒujī

    - Mỗi người đều cầm một cái điện thoại.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 配置 pèizhì 一台 yītái 新手机 xīnshǒujī

    - Tôi muốn cấu hình một chiếc điện thoại di động mới.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao