手动磨咖啡器 shǒudòng mó kāfēi qì
volume volume

Từ hán việt: 【thủ động ma già phê khí】

Đọc nhanh: 手动磨咖啡器 (thủ động ma già phê khí). Ý nghĩa là: Cối xay cà phê thao tác bằng tay.

Ý Nghĩa của "手动磨咖啡器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手动磨咖啡器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cối xay cà phê thao tác bằng tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手动磨咖啡器

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 动起 dòngqǐ 手来 shǒulái 了 le

    - hai người nói một hồi liền đánh nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 咖啡馆 kāfēiguǎn 见面 jiànmiàn 了 le

    - Họ đã gặp mặt nhau ở quán cà phê.

  • volume volume

    - 三 sān 听 tīng 咖啡 kāfēi

    - ba hộp cà phê

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 这位 zhèwèi 网球 wǎngqiú 运动员 yùndòngyuán 评为 píngwéi 世界 shìjiè 第三号 dìsānhào 选手 xuǎnshǒu

    - Họ đánh giá tay vợt này là tay vợt số 3 thế giới.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 弯腰 wānyāo 摘花 zhāihuā 时会 shíhuì 双手 shuāngshǒu 抖动 dǒudòng

    - Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝茶 hēchá 和 hé 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy thích uống trà và cà phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 磨 mó 咖啡豆 kāfēidòu

    - Tôi xay hạt cà phê mỗi sáng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 侍者 shìzhě 给 gěi 他 tā 端 duān 来 lái 一杯 yībēi 稀 xī 咖啡 kāfēi

    - Một nhân viên phục vụ mang đến cho anh ta một ly cà phê loãng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gā , Kā
    • Âm hán việt: Ca , Gia , Già
    • Nét bút:丨フ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RKSR (口大尸口)
    • Bảng mã:U+5496
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 啡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Pēi
    • Âm hán việt: Phi , Phê , Phôi , Phỉ
    • Nét bút:丨フ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RLMY (口中一卜)
    • Bảng mã:U+5561
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao