Ý nghĩa của từ 咖 theo âm hán việt

咖 là gì? 咖 (Ca, Gia, Già). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: “Ca phê” 咖啡 cà phê (tiếng Anh: coffee). Từ ghép với 咖 : 咖喱牛肉 Thịt bò ca ri, 咖喱粉 Bột ca ri. Xem 咖 [ka]., ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga]., ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga]. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* 咖喱ca li [galí] Ca ri

- 咖喱牛肉 Thịt bò ca ri

- 咖喱粉 Bột ca ri. Xem 咖 [ka].

* 咖啡

- ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga].

Từ điển phổ thông

  • (xem: già phê 咖啡)

Từ điển Thiều Chửu

  • Già phê 咖啡 cây cà phê.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 咖啡

- ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Ca phê” 咖啡 cà phê (tiếng Anh: coffee)

Từ ghép với 咖