Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
咖 là gì? 咖 (Ca, Gia, Già). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: “Ca phê” 咖啡 cà phê (tiếng Anh: coffee). Từ ghép với 咖 : 咖喱牛肉 Thịt bò ca ri, 咖喱粉 Bột ca ri. Xem 咖 [ka]., ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga]., ca phi [kafei] Cà phê. Xem 咖 [ga]. Chi tiết hơn...