所向 suǒ xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【sở hướng】

Đọc nhanh: 所向 (sở hướng). Ý nghĩa là: gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。比喻力量所到之處,一切障礙全被掃除 (所向:指風吹到的地方;披靡:草木隨風倒伏) 。. Ví dụ : - 义旗所向,势不可当。 cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.

Ý Nghĩa của "所向" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

所向 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。比喻力量所到之處,一切障礙全被掃除 (所向:指風吹到的地方;披靡:草木隨風倒伏) 。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 义旗 yìqí 所 suǒ 向 xiàng , 势不可当 shìbùkědāng

    - cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 所向

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 义旗 yìqí 所 suǒ 向 xiàng , 势不可当 shìbùkědāng

    - cờ khởi nghĩa đi đến đâu khí thế như chẽ tre đến đó.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 坦白 tǎnbái 了 le 所犯 suǒfàn 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã thú nhận sai lầm của mình với giáo viên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就是 jiùshì 挺爱 tǐngài 玩儿 wáner 的 de , 所有 suǒyǒu 好玩儿 hǎowáner 的 de 事情 shìqing 都 dōu 会令 huìlìng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 向往 xiàngwǎng

    - Tôi khá là ham chơi, tất cả những thú vui ngoài kia đều khiến tôi mong chờ, khao khát.

  • volume volume

    - 所向无前 suǒxiàngwúqián

    - đến đâu cũng vô địch.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 一向 yíxiàng 是 shì 她 tā 生命 shēngmìng 的 de 支柱 zhīzhù , 所以 suǒyǐ 退休 tuìxiū 后 hòu 日子 rìzi 很 hěn 不好过 bùhǎoguò

    - Bởi vì công việc của cô ấy luôn là trụ cột cuộc sống của cô ấy, nên sau khi nghỉ hưu, cô ấy sống khá khó khăn.

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 与 yǔ 罗盘 luópán 所指 suǒzhǐ 相关 xiāngguān 的 de 地点 dìdiǎn 或 huò 位置 wèizhi

    - Các địa điểm hoặc vị trí liên quan đến định hướng và phương vị.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao