截稿 jiégǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tiệt cảo】

Đọc nhanh: 截稿 (tiệt cảo). Ý nghĩa là: (của một tờ báo) để ngừng chấp nhận các bài viết đến.

Ý Nghĩa của "截稿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

截稿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của một tờ báo) để ngừng chấp nhận các bài viết đến

(of a newspaper) to stop accepting incoming articles

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 截稿

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已 yǐ 通读 tōngdú 一遍 yībiàn

    - đọc qua một lượt bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玉米 yùmǐ 稿 gǎo 收集 shōují 起来 qǐlai

    - Anh ấy thu thập thân cây ngô.

  • volume volume

    - 他 tā 完成 wánchéng 了 le 论文 lùnwén 的 de 初稿 chūgǎo

    - Anh ấy hoàn thành bản thảo đầu tiên của luận văn.

  • volume volume

    - 稿件 gǎojiàn 截止 jiézhǐ 日期 rìqī 是 shì 什么 shénme 时候 shíhou ?

    - Hạn nộp bản thảo là khi nào?

  • volume volume

    - 他 tā 大吵大闹 dàchǎodànào , 吹牛 chuīniú 不 bù 打草稿 dǎcǎogǎo

    - Cậu ta khoe khoang ầm ĩ, chém gió bay nóc.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 的 de 火焰 huǒyàn 能 néng 截断 jiéduàn 钢板 gāngbǎn

    - ngọn lửa ở nhiệt độ cao có thể cắt đoạn mảnh thép.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDYRB (竹木卜口月)
    • Bảng mã:U+7A3F
    • Tần suất sử dụng:Cao