抄稿 chāo gǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sao cảo】

Đọc nhanh: 抄稿 (sao cảo). Ý nghĩa là: chép lại cẩn thận; sao chép lại. Ví dụ : - 抄稿子。 chép bản thảo.. - 抄稿时,标点符号尽量不要转行。 khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.

Ý Nghĩa của "抄稿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chép lại cẩn thận; sao chép lại

誊清稿件

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抄 chāo 稿子 gǎozi

    - chép bản thảo.

  • volume volume

    - 抄稿 chāogǎo 时 shí , 标点符号 biāodiǎnfúhào 尽量 jǐnliàng 不要 búyào 转行 zhuǎnháng

    - khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抄稿

  • volume volume

    - 抄 chāo 稿子 gǎozi

    - chép bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 他 tā 大吵大闹 dàchǎodànào , 吹牛 chuīniú 不 bù 打草稿 dǎcǎogǎo

    - Cậu ta khoe khoang ầm ĩ, chém gió bay nóc.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 去 qù 抄表 chāobiǎo 了 le

    - Anh ấy đi chép chỉ số đồng hồ hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 老师 lǎoshī 保证 bǎozhèng , 不抄 bùchāo 作业 zuòyè 了 le

    - Anh ấy bảo đảm với thầy giáo sẽ không chép bài nữa.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 抄写员 chāoxiěyuán 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 来 lái 养家 yǎngjiā

    - Người sao chép đó làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

  • volume volume

    - 抄稿 chāogǎo 时 shí , 标点符号 biāodiǎnfúhào 尽量 jǐnliàng 不要 búyào 转行 zhuǎnháng

    - khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 抄袭 chāoxí 被 bèi 罚 fá 了 le

    - Cậu ấy bị phạt vì đạo văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:一丨一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFH (手火竹)
    • Bảng mã:U+6284
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDYRB (竹木卜口月)
    • Bảng mã:U+7A3F
    • Tần suất sử dụng:Cao