我厌倦了 wǒ yànjuànle
volume volume

Từ hán việt: 【ngã yếm quyện liễu】

Đọc nhanh: 我厌倦了 (ngã yếm quyện liễu). Ý nghĩa là: Tôi chán ngán rồi.

Ý Nghĩa của "我厌倦了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我厌倦了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi chán ngán rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我厌倦了

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 背书 bèishū 了 le

    - Tôi ghét học thuộc lòng lắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 武打片 wǔdǎpiàn 看厌 kànyàn 了 le

    - Tôi xem phim võ thuật đến chán rồi.

  • volume volume

    - 下围棋 xiàwéiqí , 他 tā 早就 zǎojiù 厌倦 yànjuàn 了 le

    - Đánh cờ vây, anh ấy đã mất hứng từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 长篇 chángpiān 讲话 jiǎnghuà 使 shǐ 我们 wǒmen 厌倦 yànjuàn 了 le

    - Chúng tôi đã mệt mỏi với bài phát biểu dài dòng đó.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 我 wǒ 厌倦 yànjuàn 了 le 失去 shīqù 我 wǒ 所有 suǒyǒu 的 de 挚爱 zhìài 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi phát ốm vì mất đi những người tôi quan tâm?

  • volume volume

    - 我 wǒ 厌烦 yànfán 了 le 所有 suǒyǒu 这些 zhèxiē 猜测 cāicè

    - Tôi mệt mỏi với tất cả những suy đoán này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 像 xiàng 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 臭屁 chòupì 的 de 人 rén 了 le

    - Tôi ghét nhất loại người cặn bã như bạn

  • volume volume

    - 那天 nàtiān , 你 nǐ 说 shuō 你 nǐ 讨厌 tǎoyàn 我 wǒ , 我 wǒ 笑 xiào 了 le , 笑 xiào 的 de 撕心裂肺 sīxīnlièfèi

    - Ngày đó, bạn nói rằng bạn ghét tôi, tôi đã cười, tiếng cười xé ruột xé gan

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 倦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Juàn
    • Âm hán việt: Quyện
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFQU (人火手山)
    • Bảng mã:U+5026
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 厌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yêm , Yếm , Áp , Ấp
    • Nét bút:一ノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIK (一戈大)
    • Bảng mã:U+538C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao