Các biến thể (Dị thể) của 倦

  • Cách viết khác

    劵 勌 卷 惓 𠉮 𠡶 𢛗

Ý nghĩa của từ 倦 theo âm hán việt

倦 là gì? 倦 (Quyện). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ). Ý nghĩa là: mệt mỏi, Mỏi mệt., Mỏi mệt, Suy kém, Chán nản, chán ghét. Từ ghép với 倦 : 誨人不倦 Dạy người không biết mỏi (Luận ngữ), 壓倦 Chán nản. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mệt mỏi

Từ điển Thiều Chửu

  • Mỏi mệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mệt, mỏi

- 疲倦 Mệt mỏi

- 誨人不倦 Dạy người không biết mỏi (Luận ngữ)

* ② Chán

- 壓倦 Chán nản.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Mỏi mệt

- “Đồ trường tê quyện mã” 途長嘶倦馬 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Đường dài, ngựa mệt hí vang.

Trích: “quyện điểu quy sào” 倦鳥歸巢 chim mỏi bay về tổ. Nguyễn Du 阮攸

* Suy kém

- “Hành niên bát thập, chí khí suy quyện” 行年八十, 志氣衰倦 (Quản Ninh truyện 管寧傳).

Trích: Tam quốc chí 三國志

Động từ
* Chán nản, chán ghét

- “Thần Nông thị một, Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn thị tác, thông kì biến, sử dân bất quyện” 神農氏沒, 黃帝, 堯, 舜氏作, 通其變, 使民不倦 (Hệ từ hạ 繫辭下) Họ Thần Nông mất, các họ Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn nổi lên tiếp tục chuyển khắp các biến đổi, làm cho dân không chán nản.

Trích: Dịch Kinh 易經

* Cuộn lại, cuốn lại

Từ ghép với 倦