我也是 wǒ yěshì
volume volume

Từ hán việt: 【ngã dã thị】

Đọc nhanh: 我也是 (ngã dã thị). Ý nghĩa là: tôi cũng vậy; tôi cũng thế. Ví dụ : - 我也是, 我也喜欢英语。 Tôi cũng vậy, tôi cũng thích tiếng Anh.. - 我也是,我也这么想。 Tôi cũng thế, tôi cũng nghĩ vậy.

Ý Nghĩa của "我也是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我也是 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôi cũng vậy; tôi cũng thế

用于表达自己和对方有相同的感受或意见

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 是 shì , 我 wǒ 也 yě 喜欢 xǐhuan 英语 yīngyǔ

    - Tôi cũng vậy, tôi cũng thích tiếng Anh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 是 shì , 我 wǒ 也 yě 这么 zhème 想 xiǎng

    - Tôi cũng thế, tôi cũng nghĩ vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我也是

  • volume volume

    - 反正 fǎnzhèng 路 lù 也 yě 不远 bùyuǎn , 我们 wǒmen 还是 háishì 安步当车 ānbùdàngchē 吧 ba

    - dù sao thì đường tắt cũng không xa, hay là chúng ta đi bộ cũng được.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 恨意 hènyì 是 shì 我 wǒ 首先 shǒuxiān 找回 zhǎohuí 的 de 人性 rénxìng

    - Có lẽ hận thù là thứ đầu tiên tôi nhận lại.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 方面 fāngmiàn 也 yě 很 hěn 努力 nǔlì , 她 tā 真是 zhēnshi 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Cô ấy cũng rất chăm chỉ trong học tập và cô ấy thực sự là một tấm gương tốt để chúng em học hỏi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 是 shì 人 rén , 我 wǒ 也 yě 是 shì 人 rén , 我 wǒ 就学 jiùxué 不会 búhuì

    - người ta là người, tôi cũng là người, sao tôi lại không học được chớ?

  • volume volume

    - 为了 wèile 祖国 zǔguó , 我 wǒ 可以 kěyǐ 献出 xiànchū 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 就是 jiùshì 生命 shēngmìng 也 yě 不 bù 吝惜 lìnxī

    - vì tổ quốc tôi có thể hiến dâng tất cả, ngay cả tính mạng cũng không tiếc.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我 wǒ 是 shì 在 zài 做 zuò 剪贴簿 jiǎntiēbù

    - Có lẽ tôi đang làm một cuốn sổ lưu niệm.

  • volume volume

    - 倒退 dàotuì 三十年 sānshínián , 我 wǒ 也 yě 是 shì 个 gè 壮 zhuàng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - ba mươi năm trước, tôi cũng là một thanh niên trai tráng.

  • volume volume

    - 她 tā 也 yě 是 shì 医生 yīshēng , 我们 wǒmen 同行 tóngháng

    - Cô ấy cũng là bác sĩ, chúng tôi cùng ngành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao