我叫是大卫 wǒ jiào shì dà wèi
volume volume

Từ hán việt: 【ngã khiếu thị đại vệ】

Đọc nhanh: 我叫是大卫 (ngã khiếu thị đại vệ). Ý nghĩa là: Tôi tên là David.

Ý Nghĩa của "我叫是大卫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我叫是大卫 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi tên là David

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我叫是大卫

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 老是 lǎoshi 没大没小 méidàméixiǎo 的 de , 见 jiàn 着 zhe 我 wǒ 连 lián 阿姨 āyí 都 dōu 不 bù 叫 jiào

    - Đứa bé này thật không biết lớn nhỏ gì cả, thấy tôi ngay cả "dì" cũng không thèm gọi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 父亲 fùqīn 是 shì 我 wǒ 的 de 大伯 dàbó

    - Cha của anh ấy là bác của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 的 de 大哥 dàgē

    - Anh ấy là đại ca của chúng tôi.

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 演讲 yǎnjiǎng 能力 nénglì 并 bìng 不是 búshì 我们 wǒmen 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 东西 dōngxī

    - Khả năng trở thành một diễn giả giỏi không phải là khả năng bẩm sinh của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 班 bān 的 de 大哥 dàgē

    - Anh ấy là anh cả của lớp chúng tôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 大家 dàjiā 分享 fēnxiǎng 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 偶像 ǒuxiàng 成龙 chénglóng

    - Hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn về thần tượng của tôi - Thành Long.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 不是 búshì 存心 cúnxīn 叫 jiào 我 wǒ 为难 wéinán 吗 ma

    - đây chẳng phải là anh cố tình gây khó dễ cho tôi sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), tiết 卩 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vệ
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLM (尸中一)
    • Bảng mã:U+536B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao