成虫 chéngchóng
volume volume

Từ hán việt: 【thành trùng】

Đọc nhanh: 成虫 (thành trùng). Ý nghĩa là: thành trùng; côn trùng trưởng thành, dộng thành ngài.

Ý Nghĩa của "成虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成虫 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thành trùng; côn trùng trưởng thành

发育到能繁殖后代的昆虫,例如蚕蛾是蚕的成虫,蚊子是孑孓的成虫

✪ 2. dộng thành ngài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成虫

  • volume volume

    - 蚕茧 cánjiǎn 是 shì 由 yóu 昆虫 kūnchóng 制造 zhìzào 的 de 一种 yīzhǒng 由丝 yóusī 组成 zǔchéng 的 de 外 wài 包层 bāocéng

    - Tổ bướm là một lớp bên ngoài được tạo thành từ sợi, do côn trùng sản xuất.

  • volume volume

    - 幼虫 yòuchóng 即将 jíjiāng 完成 wánchéng 蜕变 tuìbiàn

    - Ấu trùng sắp hoàn thành lột xác.

  • volume volume

    - 幼虫 yòuchóng 变成 biànchéng 了 le 蝴蝶 húdié

    - Ấu trùng đã biến thành bướm.

  • volume volume

    - 毛虫 máochóng 能 néng 变成 biànchéng 蝴蝶 húdié 或 huò 蛾子 ézi

    - Sâu bướm có thể biến thành bướm hoặc con bướm đêm.

  • volume volume

    - 它 tā 展示 zhǎnshì 了 le 从 cóng 幼虫 yòuchóng 变成 biànchéng 蝴蝶 húdié 的 de 过程 guòchéng

    - Nó trình bày quá trình từ ấu trùng trở thành bướm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 消灭 xiāomiè 棉 mián 蚜虫 yáchóng , 很 hěn 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Loại thuốc này diệt sâu bông rất công hiệu.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 蝴蝶 húdié 都 dōu 已经 yǐjīng 成虫 chéngchóng 了 le

    - Những con bướm này đều đã là con trưởng thành.

  • volume volume

    - 小虫子 xiǎochóngzi 蜷缩 quánsuō 成 chéng 一个 yígè 小球儿 xiǎoqiúér

    - con sâu nhỏ cuộn tròn thành một quả bóng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao