成双作对 chéng shuāng zuòduì
volume volume

Từ hán việt: 【thành song tá đối】

Đọc nhanh: 成双作对 (thành song tá đối). Ý nghĩa là: xem 成雙成對 | 成双成对.

Ý Nghĩa của "成双作对" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成双作对 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 成雙成對 | 成双成对

see 成雙成對|成双成对 [chéng shuāng chéng duì]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成双作对

  • volume volume

    - 成双作对 chéngshuāngzuòduì

    - thành đôi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 平台 píngtái 上 shàng 合作 hézuò 成功 chénggōng

    - Họ đã hợp tác thành công trên nền tảng.

  • volume volume

    - 鸳鸯 yuānyāng 总是 zǒngshì 成双成对 chéngshuāngchéngduì

    - Uyên ương luôn đi thành đôi.

  • volume volume

    - 他 tā 成心 chéngxīn 跟 gēn 我 wǒ 作对 zuòduì

    - anh ấy cố tình chống lại tôi.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 达成 dáchéng 合作意向 hézuòyìxiàng

    - Hai bên đạt được mục đích hợp tác.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 反对党 fǎnduìdǎng 达成 dáchéng 了 le 一项 yīxiàng 关于 guānyú 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 进行 jìnxíng 合作 hézuò 的 de 协议 xiéyì

    - Hai đảng đối lập này đã đạt được một thỏa thuận về việc hợp tác trong cuộc bầu cử.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 合作 hézuò 对 duì 双方 shuāngfāng 都 dōu 有利 yǒulì

    - Lần hợp tác này có lợi cho cả hai bên.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 的 de 合作 hézuò 是 shì 为了 wèile 对 duì 商业界 shāngyèjiè 的 de 规范 guīfàn 准则 zhǔnzé 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 要求 yāoqiú

    - Sự hợp tác giữa hai bên nhằm đặt ra những yêu cầu mới về các chuẩn mực quy phạm của cộng đồng doanh nghiệp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao