成千成万 chéngqiānchéngwàn
volume volume

Từ hán việt: 【thành thiên thành vạn】

Đọc nhanh: 成千成万 (thành thiên thành vạn). Ý nghĩa là: vô số, (văn học) bằng hàng nghìn và hàng chục nghìn (thành ngữ); những con số không kể xiết, hàng nghìn trên hàng nghìn.

Ý Nghĩa của "成千成万" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成千成万 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vô số

innumerable

✪ 2. (văn học) bằng hàng nghìn và hàng chục nghìn (thành ngữ); những con số không kể xiết

lit. by the thousands and tens of thousands (idiom); untold numbers

✪ 3. hàng nghìn trên hàng nghìn

thousands upon thousands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成千成万

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 一亩 yīmǔ 地能 dìnéng 有 yǒu 一千斤 yīqiānjīn 上下 shàngxià 的 de 收成 shōuchéng

    - năm nay một mẫu có thể thu hoạch chừng một ngàn cân.

  • volume volume

    - 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 猥亵 wěixiè 狂 kuáng 可能 kěnéng 会 huì 有 yǒu 成百上千 chéngbǎishàngqiān 的 de 受害者 shòuhàizhě

    - Một kẻ phạm tội như anh ta có thể có hàng trăm nạn nhân.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 历尽 lìjìn 千亲 qiānqīn 万苦 wànkǔ , 把 bǎ 他 tā 从 cóng 襁褓 qiǎngbǎo 中 zhōng 抚育 fǔyù 成人 chéngrén

    - mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành.

  • volume volume

    - 民众 mínzhòng 成千上万 chéngqiānshàngwàn 号泣 hàoqì 呼怨 hūyuàn , 一拨 yībō 拨 bō 涌入 yǒngrù 总督府 zǒngdūfǔ 大门 dàmén

    - Hàng ngàn người than khóc, lũ lượt tràn vào cổng Dinh Thống đốc.

  • volume volume

    - 成千上万 chéngqiānshàngwàn 的 de 人 rén 都 dōu 干渴 gānkě 得 dé 奄奄一息 yǎnyǎnyīxī

    - Hàng ngàn vạn người đều khát đến mức hơi thở thoi thóp.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 成千上万 chéngqiānshàngwàn 的 de 粉丝 fěnsī

    - Anh ấy có hàng nghìn người hâm mộ.

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 中有 zhōngyǒu 成千上万 chéngqiānshàngwàn 种 zhǒng 动物 dòngwù

    - Có hàng ngàn hàng vạn loại động vật trong đại dương.

  • volume volume

    - 油轮 yóulún 需求量 xūqiúliàng 下降 xiàjiàng 使 shǐ 造船业 zàochuányè 成千上万 chéngqiānshàngwàn 的 de 工作 gōngzuò 职位 zhíwèi 受到 shòudào 威胁 wēixié

    - Sự suy giảm nhu cầu vận chuyển dầu thô đe dọa hàng ngàn công việc trong ngành đóng tàu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 万›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Mò , Wàn
    • Âm hán việt: Mặc , Vạn
    • Nét bút:一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MS (一尸)
    • Bảng mã:U+4E07
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 千›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thập 十 (+1 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨
    • Lục thư:Giả tá & hình thanh
    • Thương hiệt:HJ (竹十)
    • Bảng mã:U+5343
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao