戏目 xì mù
volume volume

Từ hán việt: 【hí mục】

Đọc nhanh: 戏目 (hí mục). Ý nghĩa là: tên vở kịch; tiết mục kịch.

Ý Nghĩa của "戏目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏目 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên vở kịch; tiết mục kịch

剧目

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏目

  • volume volume

    - 不广 bùguǎng 耳目 ěrmù

    - hiểu biết ít.

  • volume volume

    - 黑帮 hēibāng 头目 tóumù

    - bọn đầu sỏ phản động; đầu sỏ xã hội đen.

  • volume volume

    - 一目了然 yīmùliǎorán

    - Liếc qua một cái là hiểu ngay; nhìn qua là hiểu ngay.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 盲目 mángmù 摔打 shuāidá

    - Không thể đánh rơi một cách mù quáng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 工作 gōngzuò 任务 rènwù 当 dāng 儿戏 érxì

    - không thể xem công việc như trò đùa.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 像 xiàng 游戏 yóuxì 节目 jiémù 结尾 jiéwěi 的 de 赞助商 zànzhùshāng

    - Kiểu nghe giống như nhà tài trợ ở cuối một game show.

  • volume volume

    - 不 bù 扣除 kòuchú 的 de 不 bù 扣除 kòuchú 的 de , 尤指 yóuzhǐ 为 wèi 所得税 suǒdeshuì 的 de 目的 mùdì 而 ér 不 bù 扣除 kòuchú 的 de

    - Không trừ đi không trừ đi, đặc biệt ám chỉ không trừ đi cho mục đích thuế thu nhập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao