戏剧化 xìjù huà
volume volume

Từ hán việt: 【hí kịch hoá】

Đọc nhanh: 戏剧化 (hí kịch hoá). Ý nghĩa là: thuộc sân khấu, kịch hoá.

Ý Nghĩa của "戏剧化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏剧化 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thuộc sân khấu

theatrical

✪ 2. kịch hoá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏剧化

  • volume volume

    - 他 tā 原本 yuánběn 是 shì 学医 xuéyī 的 de , 后来 hòulái 改行 gǎiháng 搞 gǎo 戏剧 xìjù

    - anh ấy vốn học y, sau này chuyển sang kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一部 yībù 新 xīn 戏剧 xìjù

    - Anh ấy đã viết một kịch bản mới.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 病情 bìngqíng 突然 tūrán 急剧 jíjù 恶化 èhuà

    - Bệnh tình của cô ấy đột ngột xấu đi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 戏剧 xìjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 花旦 huādàn 角色 juésè

    - Cô ấy đóng vai nữ diễn viên chính trong kịch.

  • volume volume

    - 气候变化 qìhòubiànhuà 问题 wèntí 日益加剧 rìyìjiājù

    - Vấn đề biến đổi khí hậu ngày càng trở nên nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 和 hé 戏剧 xìjù 常常 chángcháng 用 yòng 对话 duìhuà 描摹 miáomó 一个 yígè 人 rén 的 de 性格 xìnggé

    - tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 戏剧 xìjù 中 zhōng 总是 zǒngshì 有善 yǒushàn 与 yǔ 恶 è 的 de 冲突 chōngtū

    - Luôn có một cuộc xung đột giữa thiện và ác trong các vở kịch của ông.

  • volume volume

    - 国际 guójì 政治 zhèngzhì 的 de 戏剧性 xìjùxìng 使 shǐ 她 tā 深感 shēngǎn 兴趣 xìngqù

    - Cô ấy rất quan tâm vào sự kịch tính của chính trị quốc tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao