戈甲 gē jiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【qua giáp】

Đọc nhanh: 戈甲 (qua giáp). Ý nghĩa là: Cây dáo và áo giáp, vật dụng của quân lính. Chỉ việc chiến tranh — Qua giáp: Qua: Ngọn giáo: Giáp: Áo giáp che tên đạn. Qua giáp là nói về quan võ. » Đem tài qua giáp, ép người văn chương « (Nhị độ mai)..

Ý Nghĩa của "戈甲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戈甲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây dáo và áo giáp, vật dụng của quân lính. Chỉ việc chiến tranh — Qua giáp: Qua: Ngọn giáo: Giáp: Áo giáp che tên đạn. Qua giáp là nói về quan võ. » Đem tài qua giáp, ép người văn chương « (Nhị độ mai).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戈甲

  • volume volume

    - 全国 quánguó 足球 zúqiú 甲级联赛 jiǎjíliánsài

    - thi đấu vòng tròn giải A bóng đá toàn quốc.

  • volume volume

    - 兵戈 bīnggē 四起 sìqǐ

    - khắp nơi nổi can qua

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 保甲 bǎojiǎ 制度 zhìdù 已 yǐ 过时 guòshí

    - Chế độ bảo giáp đã lỗi thời.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 被 bèi 列为 lièwéi 甲等 jiǎděng

    - Tác phẩm của anh ấy được xếp vào hạng nhất.

  • volume volume

    - 凡得 fándé 90 分 fēn 的 de 学生 xuésheng 列为 lièwéi 甲等 jiǎděng

    - Các học sinh đạt điểm 90 được xếp vào hạng A.

  • volume volume

    - 前来 qiánlái 增援 zēngyuán 的 de 装甲部队 zhuāngjiǎbùduì 受到 shòudào 空袭 kōngxí 的 de 牵制 qiānzhì

    - Lực lượng xe tăng đến cứu trợ bị phong tỏa bởi cuộc không kích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 要 yào 留 liú 着 zhe 那些 nèixiē 脚指甲 jiǎozhǐjia 呢 ne

    - Tại sao bạn tiết kiệm cắt móng chân của bạn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+0 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:I (戈)
    • Bảng mã:U+6208
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao