懮虑 yǒu lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【ưu lự】

Đọc nhanh: 懮虑 (ưu lự). Ý nghĩa là: (cảm thấy) lo lắng, liên quan.

Ý Nghĩa của "懮虑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懮虑 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (cảm thấy) lo lắng

(feel) anxiety

✪ 2. liên quan

concern

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懮虑

  • volume volume

    - 顾虑重重 gùlǜchóngchóng

    - suy tư ngổn ngang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 考虑 kǎolǜ 再三 zàisān 之后 zhīhòu , 决定 juédìng 分开 fēnkāi

    - Sau nhiều lần cân nhắc họ quyết định li hôn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 很 hěn 忧虑 yōulǜ

    - Anh ấy rất lo lắng về tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 所有 suǒyǒu 的 de 疑虑 yílǜ 突然 tūrán 烟消云散 yānxiāoyúnsàn 了 le

    - Mọi nghi ngờ trong đầu anh chợt tan biến.

  • volume volume

    - 他 tā 抒 shū 此刻 cǐkè 焦虑 jiāolǜ 之心 zhīxīn

    - Anh ấy giải tỏa tâm trạng lo lắng lúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 考虑 kǎolǜ 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Anh ấy đang suy nghĩ về vấn đề này.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这个 zhègè 计划 jìhuà 有 yǒu 很多 hěnduō 顾虑 gùlǜ

    - Anh ấy lo ngại về kế hoạch này.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 利益 lìyì

    - Anh ấy luôn cân nhắc lợi ích cá nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+15 nét)
    • Pinyin: Yōu , Yǒu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMBE (心一月水)
    • Bảng mã:U+61EE
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 虑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét), hô 虍 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lư , Lự
    • Nét bút:丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPP (卜心心)
    • Bảng mã:U+8651
    • Tần suất sử dụng:Rất cao