Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 虑
慮
虑 là gì? 虑 (Lư, Lự). Bộ Tâm 心 (+6 nét), hô 虍 (+4 nét). Tổng 10 nét but (丨一フノ一フ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: lo âu. Từ ghép với 虑 : 深謀遠慮 Tính kĩ lo xa, suy sâu nghĩ rộng, 不足爲慮 Không đáng phải lo Chi tiết hơn...