懒翁 lǎn wēng
volume volume

Từ hán việt: 【lãn ông】

Đọc nhanh: 懒翁 (lãn ông). Ý nghĩa là: Lãn ông.

Ý Nghĩa của "懒翁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懒翁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lãn ông

《懒翁》是宋朝诗人释绍昙的作品之一。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懒翁

  • volume volume

    - 他 tā 性情 xìngqíng 懒散 lǎnsǎn , 不爱 bùài 工作 gōngzuò

    - Tính nết anh ấy lười biếng, không thích làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 了 le 个 gè 懒腰 lǎnyāo

    - Anh ấy duỗi người một cái.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 所有 suǒyǒu 的 de 花草树木 huācǎoshùmù 都 dōu 被 bèi 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 懒洋洋 lǎnyāngyāng 的 de

    - Tất cả hoa lá, cây cối trong sân đều sảng khoái phơi mình dưới nắng.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 懒散 lǎnsǎn 惯 guàn 了 le , 受不了 shòubùliǎo 这种 zhèzhǒng 约束 yuēshù

    - anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.

  • volume volume

    - 他 tā 懒得 lǎnde 萎靡不振 wěimǐbùzhèn , 因此 yīncǐ 早就 zǎojiù 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Anh ấy lười biếng vận động, vì vậy sớm sẽ chưa già đã yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 睡懒觉 shuìlǎnjué !

    - Anh ta ngủ nướng cả ngày!

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 懒惰 lǎnduò

    - Anh ấy rất lười biếng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 慵懒 yōnglǎn 的 de 声音 shēngyīn 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēng , Wěng
    • Âm hán việt: Ông
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CISM (金戈尸一)
    • Bảng mã:U+7FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao