躲懒 duǒ lǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đoá lãn】

Đọc nhanh: 躲懒 (đoá lãn). Ý nghĩa là: lười nhác; lười biếng; trốn việc.

Ý Nghĩa của "躲懒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

躲懒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lười nhác; lười biếng; trốn việc

(躲懒儿) 逃避工作或劳动;偷懒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 躲懒

  • volume volume

    - 他们 tāmen 劝 quàn 她 tā 先 xiān 躲藏 duǒcáng 一下 yīxià

    - Họ khuyên cô ấy nên trốn trước.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 了 le 个 gè 懒腰 lǎnyāo

    - Anh ấy duỗi người một cái.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 他 tā 妄图 wàngtú 偷懒 tōulǎn 结果 jiéguǒ 捷径 jiéjìng 窘步 jiǒngbù 欲速不达 yùsùbùdá

    - Anh ta lười biếng, muốn đi đường tắt, nhưng dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 阴里 yīnlǐ 躲避 duǒbì 阳光 yángguāng

    - Anh ấy trốn trong bóng râm tránh ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 侧身 cèshēn 躲到 duǒdào 树后 shùhòu

    - anh ta lách mình núp vào sau thân cây

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 时 shí 喜欢 xǐhuan 偷懒 tōulǎn

    - Anh ấy thích trốn việc khi làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 看起来 kànqǐlai 很 hěn 慵懒 yōnglǎn

    - Hôm nay anh ấy trông rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 躲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thân 身 (+6 nét)
    • Pinyin: Duǒ
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHHND (竹竹竹弓木)
    • Bảng mã:U+8EB2
    • Tần suất sử dụng:Cao