憎妒 zēng dù
volume volume

Từ hán việt: 【tăng đố】

Đọc nhanh: 憎妒 (tăng đố). Ý nghĩa là: Ghen ghét; ganh ghét.

Ý Nghĩa của "憎妒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憎妒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghen ghét; ganh ghét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憎妒

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 一脸 yīliǎn 妒忌 dùjì 地 dì 怒视 nùshì 着 zhe 哥哥 gēge

    - cô em gái trừng mắt nhìn anh trai mình với ánh mắt ghen tị.

  • volume volume

    - 面目可憎 miànmùkězēng

    - vẻ mặt đáng ghét.

  • volume volume

    - 嫉贤妒能 jíxiándùnéng ( 对 duì 品德 pǐndé 、 才能 cáinéng 比 bǐ 自己 zìjǐ 强 qiáng 的 de 人 rén 心怀 xīnhuái 怨恨 yuànhèn )

    - ghét người hiền; ghét người tài giỏi

  • volume volume

    - 妒忌 dùjì 是 shì 无用 wúyòng 的 de , 模仿 mófǎng 他人 tārén 无异于 wúyìyú 自杀 zìshā

    - Đố kị với người khác không ích gì, đối với bản thân chẳng khác gì tự sát.

  • volume volume

    - 妒忌 dùjì 决不会 juébúhuì 致富 zhìfù

    - ghen tức chắc chắn không thể làm giàu.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 嫉妒 jídù 别人 biérén 的 de 成功 chénggōng

    - Cô ấy luôn ghen tị với sự thành công của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 妒 dù 同事 tóngshì 的 de 晋升 jìnshēng

    - Cô ấy ghen tị sự thăng tiến của đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 嫉妒 jídù 影响 yǐngxiǎng 了 le 友谊 yǒuyì

    - Sự đố kỵ của cô ấy ảnh hưởng đến tình bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đố
    • Nét bút:フノ一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHS (女竹尸)
    • Bảng mã:U+5992
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 憎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PCWA (心金田日)
    • Bảng mã:U+618E
    • Tần suất sử dụng:Cao