慢慢混熟 màn man hùn shú
volume volume

Từ hán việt: 【mạn mạn hỗn thục】

Đọc nhanh: 慢慢混熟 (mạn mạn hỗn thục). Ý nghĩa là: mon men.

Ý Nghĩa của "慢慢混熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慢慢混熟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mon men

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢慢混熟

  • volume volume

    - 事情 shìqing 要 yào 慢慢 mànmàn 做 zuò

    - Công việc cần làm từ từ.

  • volume volume

    - 亵慢 xièmàn

    - khinh nhờn.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 慢慢 mànmàn 散开 sànkāi 了 le

    - Đám đông người dần tản ra.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 慢 màn , 只怕 zhǐpà 站 zhàn

    - Không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 植物 zhíwù 成熟 chéngshú 得 dé 很慢 hěnmàn

    - Loại cây này trưởng thành rất chậm.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 怠慢 dàimàn 了 le 客人 kèrén

    - Anh ấy vô tình đã thất lễ với khách.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao