慢慢来 màn man lái
volume volume

Từ hán việt: 【mạn mạn lai】

Đọc nhanh: 慢慢来 (mạn mạn lai). Ý nghĩa là: Cứ từ từ. Ví dụ : - 嫂子!这些事还是要从长商议,慢慢来!慢慢来! Chị dâu, những chuyện này cần bàn bạc lâu dài, chị cứ từ từ.

Ý Nghĩa của "慢慢来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

慢慢来 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cứ từ từ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嫂子 sǎozi 这些 zhèxiē 事 shì 还是 háishì 要 yào 从长商议 cóngchángshāngyì 慢慢来 mànmànlái 慢慢来 mànmànlái

    - Chị dâu, những chuyện này cần bàn bạc lâu dài, chị cứ từ từ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢慢来

  • volume volume

    - 它 tā 眼睛 yǎnjing 慢慢 mànmàn 凸出来 tūchūlái 了 le

    - Mắt của nó dần dần lồi ra.

  • volume volume

    - 情感 qínggǎn 慢慢 mànmàn 沉淀 chéndiàn 下来 xiàlai

    - Cảm xúc dần dần lắng đọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 慢慢 mànmàn 就品 jiùpǐn 出来 chūlái 了 le

    - Anh từ từ sẽ đánh giá được thôi.

  • volume volume

    - 她 tā 慢慢 mànmàn 把 bǎ 石头 shítou 重 zhòng 起来 qǐlai

    - Cô ấy từ từ xếp đá lên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 慢慢儿 mànmànér 来 lái , 别着急 biézháojí

    - Việc này từ từ giải quyết thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 来 lái , 慢走 mànzǒu !

    - Lần sau lại ghé nhé, đi cẩn thận!

  • - 别急 biéjí 嘛 ma , 慢慢来 mànmànlái 就 jiù 好 hǎo

    - Đừng vội mà, từ từ rồi sẽ ổn thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao