送给别人 sòng gěi biérén
volume volume

Từ hán việt: 【tống cấp biệt nhân】

Đọc nhanh: 送给别人 (tống cấp biệt nhân). Ý nghĩa là: Tặng cho người khác. Ví dụ : - 我没有送给别人,也不会送别人,我只是给你。 Anh chưa tặng cho người khác, anh cũng không thể tặng cho người khác, anh muốn dành cho em.

Ý Nghĩa của "送给别人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送给别人 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tặng cho người khác

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 送给 sònggěi 别人 biérén 也 yě 不会 búhuì 送 sòng 别人 biérén 我 wǒ 只是 zhǐshì 给 gěi 你 nǐ

    - Anh chưa tặng cho người khác, anh cũng không thể tặng cho người khác, anh muốn dành cho em.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送给别人

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 铺子 pùzǐ 倒 dào 给 gěi 别人 biérén 了 le

    - Anh ấy đã chuyển nhượng cửa hàng cho người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 个人 gèrén 情给 qínggěi 朋友 péngyou

    - Cô ấy tặng quà cho bạn bè.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 病毒 bìngdú 传染给 chuánrǎngěi 别人 biérén

    - Đừng lây virus cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 揣些 chuāixiē 罪名 zuìmíng 给 gěi 别人 biérén

    - Anh ấy luôn gán một vài tội danh cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 给 gěi 别人 biérén 穿小鞋 chuānxiǎoxié

    - Anh ấy lúc nào cũng làm khó người khác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 送给 sònggěi 别人 biérén 也 yě 不会 búhuì 送 sòng 别人 biérén 我 wǒ 只是 zhǐshì 给 gěi 你 nǐ

    - Anh chưa tặng cho người khác, anh cũng không thể tặng cho người khác, anh muốn dành cho em.

  • volume volume

    - 同学 tóngxué 送给 sònggěi 他 tā 诗人 shīrén 的 de 徽号 huīhào

    - các bạn học tặng anh ấy danh hiệu "nhà thơ".

  • - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài , 几乎 jīhū 没 méi 给 gěi 别人 biérén 机会 jīhuì

    - Anh ấy chạy rất nhanh, gần như không cho người khác cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao