慎终追远 shènzhōngzhuīyuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thận chung truy viễn】

Đọc nhanh: 慎终追远 (thận chung truy viễn). Ý nghĩa là: chú ý cẩn thận đến các nghi thức hiếu lễ của cha mẹ.

Ý Nghĩa của "慎终追远" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慎终追远 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chú ý cẩn thận đến các nghi thức hiếu lễ của cha mẹ

to pay careful attention to one's parents' funerary rites

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慎终追远

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 诗人 shīrén 虽然 suīrán 抱负 bàofù 远大 yuǎndà , 却 què 始终 shǐzhōng 被 bèi 大材小用 dàcáixiǎoyòng

    - Nhà thơ dù có tham vọng lớn nhưng luôn không được trọng dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 追 zhuī 了 le 三天 sāntiān , 终于 zhōngyú 赶上 gǎnshàng 了 le 队伍 duìwǔ

    - Anh đuổi theo ba ngày, cuối cùng cũng đuổi kịp đội.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 远 yuǎn 不远 bùyuǎn , 他 tā 都 dōu 不 bù 去 qù

    - Dù xa hay không xa anh đều không đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 追 zhuī 远大 yuǎndà 的 de 目标 mùbiāo

    - Tôi theo đuổi mục tiêu xa.

  • volume volume

    - 此 cǐ 为 wèi 终极 zhōngjí 的 de 目标 mùbiāo 追求 zhuīqiú

    - Đây là mục tiêu cuối cùng để theo đuổi.

  • volume volume

    - 凭 píng 您 nín 那 nà 一副 yīfù 漂亮 piàoliàng 的 de 脸蛋 liǎndàn , 您 nín 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 缺乏 quēfá 追求者 zhuīqiúzhě 的 de

    - Nhờ vào khuôn mặt xinh đẹp của mình, bạn sẽ không bao giờ thiếu người theo đuổi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PJBC (心十月金)
    • Bảng mã:U+614E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 追›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Duī , Tuī , Zhuī
    • Âm hán việt: Truy , Đôi
    • Nét bút:ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHRR (卜竹口口)
    • Bảng mã:U+8FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao