慌价 huāng jià
volume volume

Từ hán việt: 【hoảng giá】

Đọc nhanh: 慌价 (hoảng giá). Ý nghĩa là: nói thách.

Ý Nghĩa của "慌价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慌价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói thách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慌价

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 重价 zhòngjià

    - không tiếc giá cao.

  • volume volume

    - 主板 zhǔbǎn 价格 jiàgé 趋于稳定 qūyúwěndìng

    - Giá bo mạch chủ có xu hướng ổn định.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 慌促 huāngcù , 把 bǎ 东西 dōngxī 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 了 le

    - vội đi, để quên đồ ở nhà.

  • volume volume

    - 黄金价格 huángjīnjiàgé 今天 jīntiān 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá vàng của ngày hôm nay tăng lên.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 倒 dào 是 shì 好 hǎo 东西 dōngxī , 就是 jiùshì 价钱 jiàqián 太贵 tàiguì

    - Đồ tốt thì có tốt, nhưng giá đắt quá.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判 pàn 这项 zhèxiàng 研究 yánjiū 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Chuyên gia đánh giá nghiên cứu này có giá trị.

  • volume volume

    - 买 mǎi 东西 dōngxī 的 de 人 rén 总是 zǒngshì 想 xiǎng 杀价 shājià

    - Người mua hàng luôn muốn giảm giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang , Hoảng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTYU (心廿卜山)
    • Bảng mã:U+614C
    • Tần suất sử dụng:Cao