慈菇 cí gū
volume volume

Từ hán việt: 【từ cô】

Đọc nhanh: 慈菇 (từ cô). Ý nghĩa là: Rau mác.

Ý Nghĩa của "慈菇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Thực Phẩm

慈菇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rau mác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慈菇

  • volume volume

    - 香菇 xiānggū

    - nấm hương

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 的 de 教义 jiàoyì 强调 qiángdiào 慈悲 cíbēi

    - Giáo lý Phật giáo nhấn mạnh lòng từ bi.

  • volume volume

    - 冬菇 dōnggū

    - nấm mùa đông; nấm đông cô

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 讲求 jiǎngqiú 慈悲 cíbēi 和 hé 智慧 zhìhuì

    - Phật giáo đề cao lòng từ bi và trí tuệ.

  • volume volume

    - 别 bié 蘑菇 mógu 了 le , 该 gāi 去 qù 上学 shàngxué 了 le

    - Đừng lề mề nữa, phải lên lớp rồi.

  • volume volume

    - 别 bié 找 zhǎo 他 tā 蘑菇 mógu 了 le

    - Đừng dây dưa với anh ta nữa.

  • volume volume

    - 依靠 yīkào 不 bù 知名 zhīmíng 慈善家 císhànjiā 的 de 支援 zhīyuán 来 lái 开办 kāibàn 孤儿院 gūéryuàn

    - Dựa vào sự hỗ trợ từ các nhà từ thiện vô danh để mở trại trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 慈善 císhàn 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hiền lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVIP (廿女戈心)
    • Bảng mã:U+6148
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:一丨丨フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVJR (廿女十口)
    • Bảng mã:U+83C7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình