感恩戴德 gǎn'ēndàidé
volume volume

Từ hán việt: 【cảm ân đái đức】

Đọc nhanh: 感恩戴德 (cảm ân đái đức). Ý nghĩa là: mang ơn; đội nghĩa; đội ơn; mang ân mang huệ.

Ý Nghĩa của "感恩戴德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感恩戴德 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mang ơn; đội nghĩa; đội ơn; mang ân mang huệ

对别人所给的恩德表示感激

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感恩戴德

  • volume volume

    - 感恩戴德 gǎnēndàidé

    - Mang ơn; đội ơn; biết ơn

  • volume volume

    - 我 wǒ 感恩 gǎnēn 所有 suǒyǒu 的 de 帮助 bāngzhù

    - Tôi biết ơn tất cả sự giúp đỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 感恩 gǎnēn 家人 jiārén 的 de 支持 zhīchí

    - Cô ấy cảm ơn sự hỗ trợ của gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 公司 gōngsī 的 de 机会 jīhuì 感恩 gǎnēn

    - Anh ấy cảm ơn cơ hội từ công ty.

  • volume volume

    - 我 wǒ 非常感激 fēichánggǎnjī 您 nín 的 de 恩惠 ēnhuì

    - Tôi rất biết ơn sự ân huệ của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 你 nǐ 的 de 帮助 bāngzhù 很 hěn 感恩 gǎnēn

    - Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 臭小子 chòuxiǎozǐ 能 néng 不 bù 给 gěi 我 wǒ 惹事 rěshì 我 wǒ 就 jiù 感恩戴德 gǎnēndàidé 了 le

    - Thắng nhóc thối mà không gây rắc rối cho tôi, tôi liền đội ơn lắm rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对 duì 老师 lǎoshī 的 de 教导 jiàodǎo 感恩 gǎnēn

    - Chúng tôi cảm ơn sự dạy dỗ của thầy cô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+13 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIWTC (十戈田廿金)
    • Bảng mã:U+6234
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa