感佩 gǎnpèi
volume volume

Từ hán việt: 【cảm bội】

Đọc nhanh: 感佩 (cảm bội). Ý nghĩa là: cảm phục; cảm kích khâm phục. Ví dụ : - 衷心感佩 chân thành cảm phục

Ý Nghĩa của "感佩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感佩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm phục; cảm kích khâm phục

感激佩服

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衷心 zhōngxīn 感佩 gǎnpèi

    - chân thành cảm phục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感佩

  • volume volume

    - 佩妮 pèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 又 yòu 不感兴趣 bùgǎnxìngqù

    - Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 不要 búyào 这么 zhème 多愁善感 duōchóushàngǎn

    - Đừng đa sầu đa cảm như vậy.

  • volume volume

    - 惊奇 jīngqí 的 de , 诧异 chàyì 的 de 感觉 gǎnjué 或 huò 表达 biǎodá 敬畏 jìngwèi 、 钦佩 qīnpèi 、 吃惊 chījīng 或 huò 惊奇 jīngqí 的 de

    - Cảm giác kinh ngạc, ngạc nhiên hoặc biểu đạt sự kính trọng, ngưỡng mộ, sửng sốt hoặc sửng sốt

  • volume volume

    - 两国关系 liǎngguóguānxì 问题 wèntí 很 hěn 敏感 mǐngǎn

    - Quan hệ giữa hai nước rất nhạy cảm.

  • volume volume

    - 衷心 zhōngxīn 感佩 gǎnpèi

    - chân thành cảm phục

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 常 cháng 走动 zǒudòng , 感情 gǎnqíng 很深 hěnshēn

    - hai nhà thường qua lại, cảm tình rất sâu sắc.

  • volume volume

    - 上 shàng 完药 wányào 后 hòu 感觉 gǎnjué 好多 hǎoduō 了 le

    - Sau khi bôi thuốc cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Bội
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHNB (人竹弓月)
    • Bảng mã:U+4F69
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao