意态 yì tài
volume volume

Từ hán việt: 【ý thái】

Đọc nhanh: 意态 (ý thái). Ý nghĩa là: Thái độ, Ổ đỡ trục.

Ý Nghĩa của "意态" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意态 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thái độ

attitude

✪ 2. Ổ đỡ trục

bearing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意态

  • volume volume

    - 意识形态 yìshíxíngtài

    - hình thái ý thức

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 对 duì 他 tā 办事 bànshì 的 de 态度 tàidù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Giám đốc rất hài lòng với thái độ xử lý công việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 一心一意 yìxīnyíyì

    - toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ.

  • volume volume

    - 万事 wànshì 自有 zìyǒu 天意 tiānyì

    - mọi chuyện tự có an bài

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái , 感到 gǎndào 些微 xiēwēi 的 de 凉意 liángyì

    - trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 太大意 tàidàyì 了 le

    - Thái độ làm việc của anh ấy quá cẩu thả.

  • volume volume

    - 一 yī 立秋 lìqiū , 天气 tiānqì 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 凉意 liángyì 了 le

    - trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao