意指 yì zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ý chỉ】

Đọc nhanh: 意指 (ý chỉ). Ý nghĩa là: ám chỉ, nghĩa là. Ví dụ : - 没人愿意指证拉德里了 Không ai khác sẵn sàng làm chứng chống lại Radley.

Ý Nghĩa của "意指" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意指 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ám chỉ

to imply

Ví dụ:
  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 指证 zhǐzhèng 拉 lā 德里 délǐ 了 le

    - Không ai khác sẵn sàng làm chứng chống lại Radley.

✪ 2. nghĩa là

to mean

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意指

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 指证 zhǐzhèng 拉 lā 德里 délǐ 了 le

    - Không ai khác sẵn sàng làm chứng chống lại Radley.

  • volume volume

    - 相同 xiāngtóng 指纹 zhǐwén 在 zài 意大利 yìdàlì 的 de 摩德纳 módénà 被 bèi 发现 fāxiàn

    - Các bản in tương tự xuất hiện ở Modena Ý

  • volume volume

    - 发扬踔厉 fāyángchuōlì ( 指 zhǐ 意气昂扬 yìqìángyáng , 精神 jīngshén 奋发 fènfā )

    - tinh thần phấn chấn.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 指 zhǐ 了 le 指门 zhǐmén , 示意 shìyì 他 tā 把门 bǎmén 关上 guānshàng

    - người y tá chỉ ra ngoài cửa, ra hiệu cho anh ấy đóng cửa lại.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 男人 nánrén 被 bèi 抓进 zhuājìn 了 le 警察局 jǐngchájú , 指控 zhǐkòng 在 zài 一个 yígè 地方 dìfāng 徘徊 páihuái , 蓄意 xùyì 作案 zuòàn

    - Người đàn ông này đã bị bắt vào đồn cảnh sát với cáo buộc lang thang tại một địa điểm và có ý đồ phạm tội.

  • volume volume

    - 点厾 diǎndū ( 国画 guóhuà 指 zhǐ 用笔 yòngbǐ 随意 suíyì 点染 diǎnrǎn )

    - điểm xuyết

  • volume volume

    - 小学 xiǎoxué 鸡 jī 意思 yìsī 是 shì 指 zhǐ 行为 xíngwéi 幼稚 yòuzhì 的 de 中学生 zhōngxuésheng 或 huò 成人 chéngrén

    - Đồ trẻ trâu có nghĩa chỉ những học sinh trung học hoặc người lớn có cử chỉ ngây thơ, trẻ con

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 从 cóng 字面上 zìmiànshàng 看 kàn 没有 méiyǒu 指摘 zhǐzhāi 的 de 意思 yìsī

    - nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao