Các biến thể (Dị thể) của 阑

  • Phồn thể

    闌

  • Cách viết khác

    𨷻

Ý nghĩa của từ 阑 theo âm hán việt

阑 là gì? 阑 (Lan). Bộ Môn 門 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶). Từ ghép với 阑 : 歲闌 Năm sắp hết, 酒闌 Cuộc rượu sắp tàn, 夜闌人靜 Đêm thanh cảnh vắng, 闌出 Lẻn đi ra. Chi tiết hơn...

Lan

Từ điển phổ thông

  • 1. sắp hết, sắp tàn
  • 2. lẻn ra ngoài

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ (văn) Tàn, hết, gần hết, sắp hết

- 歲闌 Năm sắp hết

- 酒闌 Cuộc rượu sắp tàn

- 夜闌 Đêm tàn

- 夜闌人靜 Đêm thanh cảnh vắng

* ④ (văn) Lẻn ra

- 闌出 Lẻn đi ra.

Từ ghép với 阑