意中事 yì zhōng shì
volume volume

Từ hán việt: 【ý trung sự】

Đọc nhanh: 意中事 (ý trung sự). Ý nghĩa là: điều đó được mong đợi hoặc mong muốn.

Ý Nghĩa của "意中事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意中事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều đó được mong đợi hoặc mong muốn

sth that is expected or wished for

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意中事

  • volume volume

    - 祝福 zhùfú 你 nǐ 及 jí 你 nǐ 所 suǒ 爱 ài 的 de 人 rén 新 xīn 的 de 一年 yīnián 中 zhōng 万事如意 wànshìrúyì

    - Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu quý một năm mới vạn sự như ý.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 摆平 bǎipíng 双方 shuāngfāng 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Mọi việc đã được giải quyết công bằng và cả hai bên đều hài lòng.

  • volume volume

    - 万事 wànshì 自有 zìyǒu 天意 tiānyì

    - mọi chuyện tự có an bài

  • volume volume

    - 足球比赛 zúqiúbǐsài 中 zhōng 恣意 zìyì 闹事 nàoshì 现在 xiànzài 已经 yǐjīng 达到 dádào 愈演愈烈 yùyǎnyùliè 的 de 地步 dìbù

    - Tình trạng gây rối tùy ý trong trận đấu bóng đá đã đạt đến mức ngày càng trầm trọng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 意料中 yìliàozhōng 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 感到 gǎndào 惊诧 jīngchà

    - chuyện này nằm trong dự liệu, nên chúng tôi không cảm thấy ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 怎么 zěnme 搞 gǎo , 他 tā 心中 xīnzhōng 已有 yǐyǒu 个 gè 小九九 xiǎojiǔjiǔ

    - công việc làm ra sao, anh ấy đã nhẩm tính trong bụng rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 他 tā 在 zài 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò 中 zhōng 万事如意 wànshìrúyì

    - Tôi hy vọng mọi thứ sẽ suôn sẻ với anh ấy trong công việc mới.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao