惹事 rěshì
volume volume

Từ hán việt: 【nhạ sự】

Đọc nhanh: 惹事 (nhạ sự). Ý nghĩa là: gây sự; gây tai hại; gây tai hoạ; gây rắc rối; gây chuyện; sinh sự. Ví dụ : - 他是个老实巴交的人,从不惹事生非。 anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.. - 这个臭小子能不给我惹事,我就感恩戴德了。 Thắng nhóc thối mà không gây rắc rối cho tôi, tôi liền đội ơn lắm rồi.

Ý Nghĩa của "惹事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惹事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây sự; gây tai hại; gây tai hoạ; gây rắc rối; gây chuyện; sinh sự

引起麻烦或祸害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 臭小子 chòuxiǎozǐ 能 néng 不 bù 给 gěi 我 wǒ 惹事 rěshì 我 wǒ 就 jiù 感恩戴德 gǎnēndàidé 了 le

    - Thắng nhóc thối mà không gây rắc rối cho tôi, tôi liền đội ơn lắm rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惹事

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 惹事 rěshì , 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Anh ta luôn gây rắc rối, thực sự đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 做 zuò 惹 rě 他 tā 生气 shēngqì 的 de 事 shì

    - Đừng làm những việc khiến anh ấy tức giận.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 惹气 rěqì

    - không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 爱多 àiduō 事 shì , 惹是非 rěshìfēi

    - anh ấy làm việc không nên làm, chuyên gây rắc rối.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 臭小子 chòuxiǎozǐ 能 néng 不 bù 给 gěi 我 wǒ 惹事 rěshì 我 wǒ 就 jiù 感恩戴德 gǎnēndàidé 了 le

    - Thắng nhóc thối mà không gây rắc rối cho tôi, tôi liền đội ơn lắm rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao