惨惨 cǎn cǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thảm thảm】

Đọc nhanh: 惨惨 (thảm thảm). Ý nghĩa là: thảm sầu.

Ý Nghĩa của "惨惨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惨惨 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm sầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惨惨

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 餐厅 cāntīng 生意 shēngyì 惨淡 cǎndàn

    - Công việc kinh doanh nhà hàng của anh ấy ảm đạm

  • volume volume

    - 凄惨 qīcǎn 的 de 哭声 kūshēng

    - tiếng khóc thê thảm

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 奴 nú 命运 mìngyùn 悲惨 bēicǎn

    - Số phận của nô lệ thời xưa thật bi thảm.

  • volume volume

    - 凄惨 qīcǎn

    - thê thảm.

  • volume volume

    - 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 惨变 cǎnbiàn

    - hù doạ đến mức mặt trắng bệch ra

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 她 tā 搞 gǎo 惨 cǎn 了 le

    - Bạn đã làm cô ấy đau khổ

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 航线 hángxiàn 互相 hùxiāng 交错 jiāocuò 铸成 zhùchéng 人命 rénmìng 惨祸 cǎnhuò

    - Câu này có nghĩa là: "Các đường bay của máy bay giao nhau và tạo thành các tai nạn đáng tiếc về tính mạng."

  • volume volume

    - 在 zài 悬而未决 xuánérwèijué 的 de 状态 zhuàngtài 之下 zhīxià 过日子 guòrìzi 是 shì 凄惨 qīcǎn 的 de , 是 shì 蜘蛛 zhīzhū 的 de 生活 shēnghuó 嘛 ma

    - Sống trong tình trạng bất định là đáng thương, chính là cuộc sống của nhện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎn
    • Âm hán việt: Thảm
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKH (心戈大竹)
    • Bảng mã:U+60E8
    • Tần suất sử dụng:Cao