惧内 jùnèi
volume volume

Từ hán việt: 【cụ nội】

Đọc nhanh: 惧内 (cụ nội). Ý nghĩa là: sợ vợ; râu quặp.

Ý Nghĩa của "惧内" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惧内 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợ vợ; râu quặp

怕老婆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惧内

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 隐藏 yǐncáng 内心 nèixīn 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Anh ấy cố gắng che giấu nỗi sợ bên trong.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 辟 pì 走 zǒu 内心 nèixīn 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Loại bỏ nỗi sợ hãi trong lòng.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 不可 bùkě 厕入 cèrù 其内 qínèi

    - Không được tham gia vào trong đó.

  • volume volume

    - 与 yǔ 性高潮 xìnggāocháo 一样 yīyàng 脑内会 nǎonèihuì 释出 shìchū 内啡肽 nèifēitài

    - Endorphin có thể so sánh với cực khoái.

  • volume volume

    - 严格 yángé 地 dì 填写 tiánxiě 每 měi 项 xiàng 内容 nèiróng

    - Điền chính xác theo từng mục.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 克服 kèfú 内心 nèixīn 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Tôi phải vượt qua nỗi sợ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PBMC (心月一金)
    • Bảng mã:U+60E7
    • Tần suất sử dụng:Cao